Các bản cập nhật mới trong Diablo 2 mang đến sự thay đổi đáng kể cho cả kỹ năng và item unique. Cụ thể, kỹ năng của các lớp nhân vật như Paladin, Barbarian, Sorceress, Amazon, Druid, Assassin, và Necromancer được cải thiện mạnh mẽ về Level Dmg, giúp tăng sát thương và mở rộng khả năng chiến đấu của từng lớp. Cùng với đó, item unique cũng nhận được các nâng cấp về Dmg% (Enhand Damage) và thêm thuộc tính mới như pierce-phys (tăng xuyên thủng vật lý) hay Allskills, giúp nâng cao khả năng tấn công và phòng thủ của các món đồ đặc biệt. Bản cập nhật này không chỉ tăng cường sức mạnh mà còn tạo ra sự cân bằng hơn cho các lớp nhân vật, giúp người chơi trải nghiệm game một cách thú vị và chiến lược hơn. Những thay đổi này hứa hẹn sẽ mở ra nhiều chiến thuật mới, đem đến sự phong phú cho các trận chiến trong Diablo 2.
bởi administrator TRONG
Changelog Changelog Season 23

Phiên bản cân bằng class và Item Upgrade trước khi mở cửa chế độ Hard.

THAY ĐỔI VỀ ORB UPGRADE

  • Unique Upgrade Orb level 1 bây giờ có thêm tỉ lệ ra. ED% từ 1 – 30.

Thay đổi về kỹ năng upgrade

  1. :
    • Vengeance (ID: 427):
      • Min Dmg và Max Dmg: 5000-8000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 2000.
    • Smite (ID: 428):
      • Min Dmg và Max Dmg: 3000-3000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 3000.
    • Blessed Hammer (ID: 570):
      • Min Dmg và Max Dmg: 3000-5000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 1000.
  2. Barbarian:
    • Rock Shower (ID: 450):
      • Min Dmg và Max Dmg: 5000-6500
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 1600.
    • Omega Throw (ID: 448):
      • Min Dmg và Max Dmg: 12000-15000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 1600.
    • Wind Vortex (ID: 534):
      • Min Dmg và Max Dmg: 4000-4000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 400.
    • WW Up (ID: 449):
      • Min Dmg và Max Dmg: Giảm từ 6500-6500 lên 100-200
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 700.
      • Whirlwind sẽ không cast ra skill up nữa.
      • Frenzy có thể cast thêm WW UP.
  3. Sorceress:
    • Pyroblast (ID: 452):
      • Min Dmg và Max Dmg: 1500-4200
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 1000.
    • Tempest_Sor (ID: 453):
      • Min Dmg và Max Dmg: 1900-10000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 850.
    • Frigid Sphere (ID: 459):
      • Min Dmg và Max Dmg: 3500-5500
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 1000.
  4. Amazon:
    • Multi Freezing Arrow (ID: 460):
      • Min Dmg và Max Dmg: 4000-9000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 4000.
    • Multi Exploding Arrow (ID: 461):
      • Min Dmg và Max Dmg: 4000-9000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 4000.
  5. :
    • Tornado (ID: 490):
      • Min Dmg và Max Dmg: 15000-15000
      • Level Dmg: Tăng từ 500 lên 3000.
    • Fire Claws (ID: 495):
      • Min Dmg và Max Dmg: Tăng từ 8000-9000 lên 15000-32000
      • Level Dmg: Tăng từ 500 lên 3350.
    • Conflagration (ID: 535):
      • Min Dmg và Max Dmg: 5000-5000
      • Level Dmg: Tăng từ 500 lên 3050.
  6. Assassin:
    • Blade Fury (ID: 492):
      • Min Dmg và Max Dmg: 1000-1600
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 400.
      • Skill Upgrade này sẽ được mở trở lại.
    • Cascade (ID: 494):
      • Min Dmg và Max Dmg: 5000-8000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 3000.
    • Dragon Talon (ID: 511):
      • Min Dmg và Max Dmg: Tăng từ 4000-7000 lên 4000-7000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 450.
  7. Necromancer:
    • Multi Bone Spear (ID: 429)
      • Min Dmg và Max Dmg: Tăng từ 17000-23000 lên 17000-23000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 500.
    • Poison Nova (ID: 92)
      • Min Dmg và Max Dmg: Tăng từ 6200-6200 lên 6200-6200
      • Level Dmg: Tăng từ 1220 lên 2500.
    • Bone Spear (ID: 84)
      • Min Dmg và Max Dmg: Tăng từ 17000-23000 lên 17000-23000
      • Level Dmg: Tăng từ 200 lên 500.

Chỉnh sửa về Item Unique Upgrade

1. Pluckeye (ID: 423)

  • Dmg% (ED%): Tăng từ 100% lên 500%.
  • Thêm thuộc tính mới: pierce-phys (tăng xuyên thủng vật lý từ 1% đến 20%).

2. Shadow Claws (ID: 424)

  • Dmg% (ED%): Giảm từ 100% xuống 450%.
  • Thêm thuộc tính mới: pierce-phys (tăng xuyên thủng vật lý từ 1% đến 20%).

3. ‘s Soul (ID: 438)

  • Allskills: Tăng từ 2 lên 3.
  • Move2 (FRW – Tốc độ di chuyển): Tăng từ 10 lên 50.

4. Steelrend (ID: 441)

  • Dmg% (ED%): Tăng từ 100% – 90% lên 100% – 150%.
  • Allskills: Thêm 0 to 1.

5. Thunderstroke (ID: 476)

  • Hit-skill-ex (Lightning): Thêm 10% đến 25%.

6. Arreat’s Face (ID: 493)

  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

7. Spiritkeeper (ID: 495)

  • Phys-Extra (Physic Skill Damage %): Tăng từ 3% đến 15%.
  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm từ 3% đến 15%.

8. Deathcleaver (ID: 500)

  • Dmg% (ED%): Tăng từ 100% – 400% lên 100% – 550%.
  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

9. Azurewrath (ID: 501)

  • Dmg% (ED%): Giảm từ 100% – 350% xuống 100% – 400%.
  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

10. Widowmaker (ID: 503)

  • Dmg% (ED%): Tăng từ 100% – 350% lên 100% – 450%.
  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

11. Ironward (ID: 538)

  • Dmg% (ED%): Tăng từ 100% – 390% lên 100% – 460%.
  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

12. Titan’s Revenge (ID: 553)

  • Dmg% (ED%): Tăng từ 100% – 300% lên 100% – 450%.
  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

13. Gimmershred (ID: 564)

  • Dmg% (ED%): Tăng từ 100% – 300% lên 100% – 500%.
  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

14. Shadowkiller (ID: 581)

  • Dmg% (ED%): Tăng từ 100% – 320% lên 100% – 450%.
  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

15. Andariel’s Visage (ID: 621)

  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 15%.
  • Lifesteal (Hút máu): Tăng từ 3% đến 12%.

16. Nosferatu’s Coil (ID: 622)

  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

17. Nord’s Tenderizer (ID: 652)

  • Pierce-phys (Trừ kháng vật lý): Thêm thuộc tính 1% đến 20%.

18. Arachnid Mesh (ID: 662)

  • Cast2 (FCR – Tốc độ tạo phép): Tăng từ 1 đến 35.

Có liên quan bài viết