Vật phẩm
Loại
Phụ bản
Chỉ số / cơ chế
Ghi chú farm
Vật phẩmSalvation Standard Charm
LoạiReward charm
Chỉ số / cơ chế
Đang cập nhật chỉ số Normal trong Season 25.
0-1 All Skills. 0-3 Random Class Skills. 5-45% Random Element Resistance, gồm Physical, Magic và Poison. 1-20% Life hoặc Mana. 1-20% All Resist hoặc All Attributes.
Có mốc God, chỉ số chi tiết sẽ cập nhật khi chốt data Season 25.
Có mốc Transcendent, chỉ số chi tiết sẽ cập nhật khi chốt data Season 25.
Ghi chú farmCó các mốc Normal, Hard, God, Transcendent. Reward Salvation dùng để nâng charm theo mode.
Vật phẩmLich King Sword Charm
LoạiReward charm
Chỉ số / cơ chế
Đang cập nhật chỉ số Normal trong Season 25.
0-3 All Skills. 5-20 Faster Run/Walk. 5-45% Random Element Damage. 10-45% Magic Resist. 5-20 All Resistances hoặc All Attributes. Orb Hard: 10% HP hoặc Mana, imbue total 5 options, không reset option. Shop S24.2: 60.000 Soul.
0-2 All Skills. 10% Faster Run/Walk. 10-50% Random Element Damage. 10-50% Magic Resist. 10-25 All Resistances. Orb God: 20% HP hoặc Mana, imbue total 5 options, có thể reset option. Shop S24.2: 140.000 Soul.
Có mốc Transcendent, chỉ số chi tiết sẽ cập nhật khi chốt data Season 25.
Ghi chú farmReward chính của Ice Crown - Lich King. Có nguyên liệu, orb/recipe và ticket liên quan theo mode.
Vật phẩmAzmodan Torch Charm
LoạiReward charm
Chỉ số / cơ chế
Có công thức Normal trong cube data. Tạo từ Felflame Brand + 3 Normal Soul. Chỉ số chi tiết Normal đang chờ chốt theo data Season 25.
0-5 All Skills. 5-30 Increased Attack Speed hoặc Faster Cast Rate. 40% Slows Target. 1-20% Life hoặc Mana. 5-30 Random Resistance. Orb Hard: 10% HP hoặc Mana, imbue total 5 options, không reset option. Shop S24.2: 75.000 Soul.
0-5 All Skills. 5-35% Increased Attack Speed hoặc Faster Cast Rate. 50% Slows Target. 5-30% Life hoặc Mana. 10-40% Magic Resist. Orb God: 20% HP hoặc Mana, imbue total 5 options, có thể reset option. Shop S24.2: 175.000 Soul.
Chưa thấy recipe Trans trong cube data hiện tại. Không tự ghi chỉ số Trans khi chưa có data chốt.
Ghi chú farmReward chính của tuyến Azmodan. Normal ticket rơi từ boss cuối Salvation. Vé mode cao hơn rơi từ Azmodan mode liền trước hoặc Akara.
Vật phẩmDevil Annihilus Charm
LoạiReward charm
Chỉ số / cơ chế
Có công thức Normal trong cube data. Tạo từ Primeval Ward Normal + Annihilus. Chỉ số chi tiết Normal đang chờ chốt theo data Season 25.
0-5 All Skills. 10-30 Increased Chance of Blocking hoặc Faster Block Rate. 100-300 Enhanced Defense. 1-15% All Attributes. 10-45% Damage Reduced. Orb Hard: 10% HP hoặc Mana, imbue total 5 options, không reset option. Shop S24.2: 90.000 Soul.
1-5 All Skills. 10-40 Increased Chance of Blocking hoặc Faster Block Rate. 150-400 Enhanced Defense. 1-20% All Attributes. 15-50% Damage Reduced. Orb God: 20% HP hoặc Mana, imbue total 5 options, có thể reset option. Shop S24.2: 210.000 Soul.
Chưa thấy recipe Trans trong cube data hiện tại. Không tự ghi chỉ số Trans khi chưa có data chốt.
Ghi chú farmReward chính của Hell’s Abyss. Tuyến đi qua nhiều fortress trước khi gặp Super Diablo. Chuẩn bị chống nhiều loại sát thương.
Vật phẩmSolar Judgement Imperius
LoạiReward charm
Chỉ số / cơ chế
Đang cập nhật chỉ số Normal trong Season 25.
50% Velocity. 1-4 All Skills. 0-5 Random Class Skills. 20-40 Faster Hit Recovery. 5-45% Random Element Resistance, gồm Magic, Poison và Physical. Orb Hard: imbue total 5 options, không reset option. Shop S24.2: 105.000 Soul.
50% Velocity. 2-4 All Skills. 1-5 Random Class Skills. 20-50 Faster Hit Recovery. 5-55% Random Element Resistance, gồm Magic, Poison và Physical. Orb God: 20% HP hoặc Mana, imbue total 5 options, có thể reset option. Shop S24.2: 245.000 Soul.
Có mốc Transcendent, chỉ số chi tiết sẽ cập nhật khi chốt data Season 25.
Ghi chú farmReward chính của Imperius. Yêu cầu Level 110. Vé mode cao hơn rơi từ Imperius mode liền trước.
Vật phẩmAshen Reflex
LoạiSmall Charm
Chỉ số / cơ chế
Faster Hit Recovery: 6-10%. Faster Block Rate: 6-10%. +Max Fire Resist: +1-2%. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Normal x1.
Faster Hit Recovery: 12-20%. Faster Block Rate: 12-20%. +Max Fire Resist: +2-4%. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Hard x2.
Faster Hit Recovery: 18-30%. Faster Block Rate: 18-30%. +Max Fire Resist: +3-6%. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo God x3.
Faster Hit Recovery: 24-40%. Faster Block Rate: 24-40%. +Max Fire Resist: +4-8%. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Trans x4.
Ghi chú farmCharm độc lập theo tier, không dùng charm cũ để nâng. Có 3 dòng cố định và 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D. Normal x1, Hard x2, God x3, Trans x4.
Vật phẩmAnima of the Lost
LoạiGrand Charm
Chỉ số / cơ chế
+% Magic Skill Damage: 8-12%. +Damage to Undead: +120-180%. Sanctuary Aura Lv 1. 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Normal x1.
+% Magic Skill Damage: 16-24%. +Damage to Undead: +240-360%. Sanctuary Aura Lv 2. 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Hard x2.
+% Magic Skill Damage: 24-36%. +Damage to Undead: +360-540%. Sanctuary Aura Lv 3. 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo God x3.
+% Magic Skill Damage: 32-48%. +Damage to Undead: +480-720%. Sanctuary Aura Lv 4. 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Trans x4.
Ghi chú farmCharm độc lập theo tier, không dùng charm cũ để nâng. Có 3 dòng cố định và 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O. Normal x1, Hard x2, God x3, Trans x4.
Vật phẩmFrozen Sovereign Sigil
LoạiGrand Charm
Chỉ số / cơ chế
+% Cold Skill Damage: 8-12%. Adds +25-45 Cold Damage. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Normal x1.
+% Cold Skill Damage: 16-24%. Adds +50-90 Cold Damage. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Hard x2.
+% Cold Skill Damage: 24-36%. Adds +75-135 Cold Damage. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo God x3.
+% Cold Skill Damage: 32-48%. Adds +100-180 Cold Damage. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Trans x4.
Ghi chú farmCharm độc lập theo tier, không dùng charm cũ để nâng. Có 2 dòng cố định và 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O. Normal x1, Hard x2, God x3, Trans x4.
Vật phẩmFelflame Brand
LoạiGrand Charm
Chỉ số / cơ chế
+% Fire Skill Damage: 8-12%. 3-7% Hit to Skill Poison Nova. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Normal x1.
+% Fire Skill Damage: 16-24%. 6-14% Hit to Skill Poison Nova. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Hard x2.
+% Fire Skill Damage: 24-36%. 9-21% Hit to Skill Poison Nova. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo God x3.
+% Fire Skill Damage: 32-48%. 12-28% Hit to Skill Poison Nova. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Trans x4.
Ghi chú farmCharm độc lập theo tier, không dùng charm cũ để nâng. Có 2 dòng cố định và 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool O. Charm Hell Torch không stack với Felflame Brand.
Vật phẩmThunder Edict
LoạiGrand Charm
Chỉ số / cơ chế
+% Lightning Skill Damage: 8-12%. +Attack Rating vs Demons: +150-220%. Holy Shock Aura Lv 1. 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Normal x1.
+% Lightning Skill Damage: 16-24%. +Attack Rating vs Demons: +300-440%. Holy Shock Aura Lv 2. 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Hard x2.
+% Lightning Skill Damage: 24-36%. +Attack Rating vs Demons: +450-660%. Holy Shock Aura Lv 3. 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo God x3.
+% Lightning Skill Damage: 32-48%. +Attack Rating vs Demons: +600-880%. Holy Shock Aura Lv 4. 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O theo Trans x4.
Ghi chú farmCharm độc lập theo tier, không dùng charm cũ để nâng. Có 3 dòng cố định và 2 dòng ngẫu nhiên từ Pool O. Normal x1, Hard x2, God x3, Trans x4.
Vật phẩmEternal Bulwark
LoạiSmall Charm
Chỉ số / cơ chế
All Resist: +6-10%. Magic Damage Reduced by: 3-6. Velocity: 10%. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Normal x1.
All Resist: +12-20%. Magic Damage Reduced by: 6-12. Velocity: 20%. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Hard x2.
All Resist: +18-30%. Magic Damage Reduced by: 9-18. Velocity: 30%. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo God x3.
All Resist: +24-40%. Magic Damage Reduced by: 12-24. Velocity: 40%. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Trans x4.
Ghi chú farmCharm độc lập theo tier, không stack giữa các tier. Có 3 dòng cố định và 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D. Normal x1, Hard x2, God x3, Trans x4.
Vật phẩmPrimeval Ward
LoạiSmall Charm
Chỉ số / cơ chế
+Max Fire Resist: +1-2%. Fire Absorb: 2-4%. Damage Reduced by: 3-5. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Normal x1.
+Max Fire Resist: +2-4%. Fire Absorb: 4-8%. Damage Reduced by: 6-10. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Hard x2.
+Max Fire Resist: +3-6%. Fire Absorb: 6-12%. Damage Reduced by: 9-15. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo God x3.
+Max Fire Resist: +4-8%. Fire Absorb: 8-16%. Damage Reduced by: 12-20. 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D theo Trans x4.
Ghi chú farmCharm độc lập theo tier, không dùng charm cũ để nâng. Có 3 dòng cố định và 3 dòng ngẫu nhiên từ Pool D. Normal x1, Hard x2, God x3, Trans x4.
Vật phẩmPhantom Sigil
LoạiCow reward item
Chỉ số / cơ chế
Random 1-2 Class Skills when purchase. Base bonus: 10% Life/Mana. Base bonus: 10% All Attribute. Cow Doll: 20 viên = 1 stack Phantom Sigil. Cow Horn Identify có 30% tỉ lệ ra stat để stack vào Phantom Sigil.
Random 1-2 Class Skills when purchase. Base bonus: 10% Life/Mana. Base bonus: 10% All Attribute. Cow Doll: 20 viên = 1 stack Phantom Sigil. Cow Horn Identify có 30% tỉ lệ ra stat để stack vào Phantom Sigil.
Random 1-2 Class Skills when purchase. Base bonus: 10% Life/Mana. Base bonus: 10% All Attribute. Cow Doll: 20 viên = 1 stack Phantom Sigil. Cow Horn Identify có 30% tỉ lệ ra stat để stack vào Phantom Sigil.
Random 1-2 Class Skills when purchase. Base bonus: 10% Life/Mana. Base bonus: 10% All Attribute. Cow Doll: 20 viên = 1 stack Phantom Sigil. Cow Horn Identify có 30% tỉ lệ ra stat để stack vào Phantom Sigil.
Ghi chú farmMua trực tiếp tại shop giá 3000 soul. Khi mua có sẵn 10 stack. Cow Doll và Cow Horn dùng để tăng stack/stat.